Chào mừng quý vị đến với website của Trường Tiểu học Nam Hồng

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Hướng dẫn một số từ vựng Tiếng Anh về toán học lớp 4

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thoa
Ngày gửi: 08h:23' 21-04-2016
Dung lượng: 60.0 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích: 0 người
Hướng dẫn một số từ vựng Tiếng Anh về toán học lớp 4
TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH TOÁN HỌC
TỪ
NGHĨA

Ones
Hàng đơn vị

Tens
Hàng chục

Hundreds
Hàng trăm

Thousands
Hàng nghìn

Place
Vị trí, hàng

Number
Số

Digit
Chữ số

One-digit number
Số có 1 chữ số

Two-digit number
Số có 2 chữ số

Compare
So sánh

Sequence numbers
Dãy số

Natural number
Số tự nhiên

Ton
Tấn

Kilogram
Ki-lô-gam

Second
Giây

Minute
Phút

Century
Thế kỉ

Average
Trung bình cộng

Diagram/ Chart
Biểu đồ

Addition
Phép tính cộng

Add
Cộng, thêm vào

Sum
Tổng

Subtraction
Phép tính trừ

Subtract
Trừ, bớt đi

Difference
Hiệu

Multiplication
Phép tính nhân

Multiply
Nhân

Product
Tích

Division
Phép tính chia

Divide
Chia

Quotient
Thương

Angle
Góc

Acute angle
Góc nhọn

Obtuse angle
Góc tù

Right angle
Góc vuông

Straight angle
Góc bẹt

Line
Đường thẳng

Line segment
Đoạn thẳng

Perpendicular lines
Đường thẳng vuông góc

Parallel lines
Đường thẳng song song

Square
Hình vuông

Rectangle
Hình chữ nhật

Triangle
Hình tam giác

Perimeter
Chu vi

Area
Diện tích

Divisible by …
Chia hết cho …

Fraction
Phân số

Denominator
Mẫu số

Numerator
Tử số

Common denominator
Mẫu số chung

Rhombus
Hình thoi

Parallelogram
Hình bình hành

Ratio
Tỉ số



 
Gửi ý kiến